Về danh sách

HSK2: Từ vựng công việc

Từ vựng liên quan đến công việc, văn phòng trong HSK2.

Đăng ngày: 19 thg 1, 2025Cập nhật: 20 thg 5, 2026 3 phút đọc

Mục tiêu bài học

Sau bài này, bạn cần nói được:

  1. Mình làm việc ở đâu.
  2. Công việc có bận hay không.
  3. Đồng nghiệp, sếp, công ty, họp, tài liệu, email.
  4. Một ngày làm việc đơn giản bằng 5-6 câu HSK2.

Chủ đề công việc rất hữu ích cho người đi làm vì chỉ cần vài từ đúng là bạn đã giới thiệu được bản thân tự nhiên hơn.

Từ vựng cốt lõi

gōngzuò

công việc/làm việc

gōngsī

công ty

tóngshì

đồng nghiệp

lǎobǎn

sếp/chủ

kāihuì

họp

zīliào

tài liệu

yóujiàn

email

diànnǎo

máy tính

bàngōngshì

văn phòng

máng

bận

lèi

mệt

xiàbān

tan làm

Lưu ý: 工作 vừa là danh từ vừa là động từ.

Vai tròCâuNghĩa
Danh từ我的工作很忙Công việc của tôi rất bận.
Động từ我在公司工作Tôi làm việc ở công ty.

Mẫu câu giới thiệu công việc

Wǒ zài... gōngzuò.

Tôi làm việc ở...

Wǒ shì...

Tôi là...

Wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr máng.

Công việc của tôi hơi bận.

Wǒ měitiān... diǎn shàngbān.

Mỗi ngày tôi đi làm lúc...

Wǒ... diǎn xiàbān.

Tôi tan làm lúc...

Ví dụ:

Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.

Tôi làm việc ở một công ty.

Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.

Mỗi ngày tôi đi làm lúc 8 giờ.

Wǒ xiàwǔ liù diǎn xiàbān.

Tôi tan làm lúc 6 giờ chiều.

Wǒ de tóngshì hěn yǒuhǎo.

Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.

Hoạt động trong văn phòng

kāihuì

họp

kàn zīliào

xem tài liệu

xiě yóujiàn

viết email

dǎ diànhuà

gọi điện thoại

hē kāfēi

uống cà phê

yòng diànnǎo

dùng máy tính

Ví dụ:

Shàngwǔ wǒ kāihuì.

Buổi sáng tôi họp.

Xiàwǔ wǒ xiě yóujiàn.

Buổi chiều tôi viết email.

Wǒ yòng diànnǎo kàn zīliào.

Tôi dùng máy tính xem tài liệu.

Hội thoại mẫu

A

Nǐ zài nǎr gōngzuò?

Bạn làm việc ở đâu?

B

Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.

Tôi làm việc ở một công ty.

A

Nǐ de gōngzuò máng ma?

Công việc của bạn bận không?

B

Yǒudiǎnr máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.

Hơi bận, nhưng tôi rất thích.

A

Nǐ jǐ diǎn xiàbān?

Mấy giờ bạn tan làm?

B

Wǒ liù diǎn xiàbān.

Tôi tan làm lúc 6 giờ.

Ghi chú dễ nhầm

  • 上班 là đi làm/vào ca; 工作 là làm việc/công việc.
  • 下班 là tan làm, không phải "đi xuống lớp".
  • 公司 là công ty; 办公室 là văn phòng.
  • 有点儿忙 tự nhiên hơn 一点儿忙.
  • 同事 không cần thêm : không nói 同事人.

Bài luyện tập

Viết 5 câu về công việc của bạn:

  1. Tôi làm việc ở...
  2. Công việc của tôi...
  3. Mỗi ngày tôi...
  4. Buổi sáng tôi...
  5. Buổi chiều/tối tôi...

Mẫu:

Lời khuyên ngắn: khi học từ công việc, hãy viết câu đúng với lịch thật của bạn. Đừng học câu xa đời sống.

Bài viết liên quan

Các thẻ nổi bật