HSK2: Từ vựng công việc
Từ vựng liên quan đến công việc, văn phòng trong HSK2.
Mục tiêu bài học
Sau bài này, bạn cần nói được:
- Mình làm việc ở đâu.
- Công việc có bận hay không.
- Đồng nghiệp, sếp, công ty, họp, tài liệu, email.
- Một ngày làm việc đơn giản bằng 5-6 câu HSK2.
Chủ đề công việc rất hữu ích cho người đi làm vì chỉ cần vài từ đúng là bạn đã giới thiệu được bản thân tự nhiên hơn.
Từ vựng cốt lõi
gōngzuò
công việc/làm việc
gōngsī
công ty
tóngshì
đồng nghiệp
lǎobǎn
sếp/chủ
kāihuì
họp
zīliào
tài liệu
yóujiàn
diànnǎo
máy tính
bàngōngshì
văn phòng
máng
bận
lèi
mệt
xiàbān
tan làm
Lưu ý: 工作 vừa là danh từ vừa là động từ.
| Vai trò | Câu | Nghĩa |
|---|---|---|
| Danh từ | 我的工作很忙。 | Công việc của tôi rất bận. |
| Động từ | 我在公司工作。 | Tôi làm việc ở công ty. |
Mẫu câu giới thiệu công việc
Wǒ zài... gōngzuò.
Tôi làm việc ở...
Wǒ shì...
Tôi là...
Wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr máng.
Công việc của tôi hơi bận.
Wǒ měitiān... diǎn shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm lúc...
Wǒ... diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc...
Ví dụ:
Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở một công ty.
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi làm lúc 8 giờ.
Wǒ xiàwǔ liù diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 6 giờ chiều.
Wǒ de tóngshì hěn yǒuhǎo.
Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
Hoạt động trong văn phòng
kāihuì
họp
kàn zīliào
xem tài liệu
xiě yóujiàn
viết email
dǎ diànhuà
gọi điện thoại
hē kāfēi
uống cà phê
yòng diànnǎo
dùng máy tính
Ví dụ:
Shàngwǔ wǒ kāihuì.
Buổi sáng tôi họp.
Xiàwǔ wǒ xiě yóujiàn.
Buổi chiều tôi viết email.
Wǒ yòng diànnǎo kàn zīliào.
Tôi dùng máy tính xem tài liệu.
Hội thoại mẫu
Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở một công ty.
Nǐ de gōngzuò máng ma?
Công việc của bạn bận không?
Yǒudiǎnr máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Hơi bận, nhưng tôi rất thích.
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ bạn tan làm?
Wǒ liù diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 6 giờ.
Ghi chú dễ nhầm
上班là đi làm/vào ca;工作là làm việc/công việc.下班là tan làm, không phải "đi xuống lớp".公司là công ty;办公室là văn phòng.有点儿忙tự nhiên hơn一点儿忙.同事không cần thêm人: không nói同事人.
Bài luyện tập
Viết 5 câu về công việc của bạn:
- Tôi làm việc ở...
- Công việc của tôi...
- Mỗi ngày tôi...
- Buổi sáng tôi...
- Buổi chiều/tối tôi...
Mẫu:
Lời khuyên ngắn: khi học từ công việc, hãy viết câu đúng với lịch thật của bạn. Đừng học câu xa đời sống.